VietJet Air thay đổi mức phí áp dụng trên hệ thống

VietJet Air thay đổi mức phí áp dụng trên hệ thống

Từ ngày 05/09/2014, VietJet Air áp dụng mức phí đổi, phí phạt mới cho toàn mạng bay. Mọi người cùng cập nhật với Ve24h.vn nhé:

Lưu ý: Bảng giá phía dưới chưa bao gồm thuế VAT.

1. Phí đổi:

LOẠI PHÍ

QUỐC NỘI (VNĐ)

QUỐC TẾ (USD)

Phí thay đổi chuyến bay, ngày bay,chặng bay

 320.000

30

Phí đổi tên

  320.000

30

Phí hủy hành trình và bảo lưu vé

 300.000

30

2.    Phí hành lý (Tính theo khách/ chặng bay) 

GÓI HÀNH LÝ

QUỐC NỘI (VND)

QUỐC TẾ (USD) BKK

QUỐC TẾ (USD) SIN

Mua tại sân bay (trong vòng 3 giờ so với giờ khởi hành)

Gói hành lý 15kg mua tại sân bay (trên 15kgs, mỗi kg vượt được tính theo phí hành lý quá cước)

 300.000

 Không áp dụng

  Không áp dụng

Gói hành lý 20kg mua tại sân bay (trên 20kgs, mỗi kg vượt được tính theo phí hành lý quá cước)

 Không áp dụng

30

30

Hành lý quá cước (tính theo mỗi kgs)

 40.000

15

15

Mua trước qua website/phòng vé

Mang đến 15kg

 130.000 12.57 

15

Mang đến 20kg

 150.000  15.71

18

Mang đến 25kg

 200.000  20.95

25

Mang đến 30kg

 300.000  26.19

30

 3. Phí chọn chỗ ngồi (Tính theo khách/ chặng bay)

LOẠI GHẾ

MỨC PHÍ

QUỐC NỘI  (VNĐ)

 

QUỐC TẾ (USD)

Hạng Skyboss

Hạng Eco và Promo                            

Hạng Skyboss

Hạng Eco và Promo

Chỗ ngồi thường

Miễn phí

 20.000

Miễn phí

 0.95

Chỗ ngồi đặc biệt

Miễn phí

 60.000

Miễn phí

 2.86

4. Phí phục vụ và Quản trị (Tính theo khách/ chặng bay)

TÊN PHÍ

Quốc nội (VND)

Quốc tế (USD) BKK

Quốc tế (USD) SIN

Phí phục vụ

 50.000  4.76  4.76

Phí quản trị

40.000   2.86  4.76

5Thuế giá trị gia tăng (VAT): tính theo tiền vé. Áp dụng mức phí 10% cho tất cả các chặng bay nội địa. Không áp dụng cho các chặng bay quốc tế.

6Phí phục vụ em bé: Tính theo khách/ chặng bay. Đang áp dụng miễn phí.

Sân bay xuất phát

Người Lớn (VND)

Trẻ em (VND)

HÀ NỘI (HAN)

 60.000

30.000

HỒ CHÍ MINH (SGN)

 60.000

30.000

HẢI PHÒNG (HPH)

 60.000

30.000

ĐÀ NẴNG (DAD)

 60.000

30.000

HUẾ (HUI)

 60.000

30.000

ĐÀ LẠT (DLI)

 60.000

30.000

PHÚ QUỐC (PQC)

 60.000

30.000

NHA TRANG (CXR)

 60.000

30.000

BUÔN MÊ THUỘT (BMV)

 60.000

30.000

VINH (VII)

 50.000  25.000

QUY NHƠN (UIH)

 50.000  25.000

7.Lệ phí sân bay (Tính theo khách/ chặng bay quốc tế)

Sân bay xuất phát

Người Lớn (USD)

Trẻ em (USD)

HỒ CHÍ MINH (SGN)

20

10

HÀ NỘI (HAN)

16

8

BANG KOK

23

23

SINGAPORE

27

27

8. Phí Thanh toán (Tính theo khách/ chặng bay quốc tế.) 

Áp dụng cho cả hành trình quốc nội và quốc tến cho lần thanh toán đầu tiên

Hình thức thanh toán

Tiền tệ (VND)

Thẻ tín dụng

 40.000

Thẻ nội địa

 40.000

Tiền mặt

 40.000

Ngân hàng, điểm thu hộ

 40.000

 Mọi thông tin tư vấn về phí, lệ phí cũng như đặt mua vé, vui lòng gọi tổng đài 19001779 hoặc đến các phòng vé của Ve24h.vn để được tư vấn chính xác nhất.

Tại Tp.HCM: 35 Nguyễn Kiệm, P.3, Q.Gò Vấp

Tại Hà Nội: 19A Lê Văn Lương, P.Nhân Chính, Q.Thanh Xuân

Phòng PR - Truyền thông

Ý kiến khách hàng

Tổng đài đặt vé

Gọi ngay : 19001779
Để đặt chỗ và nhận các thông tin cần thiết :
Kết nối Ve24h.vn:
DMCA.com Protection Status